TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

how-to

US/ˈhɑʊ.ˈtuː/ giọng máy của trình duyệt

how-to nghĩa là Sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó.

Nghĩa của how-to

Danh từ

  1. Sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó.
    • She is reading a how-to on Vietnamese typingCô ta đang đọc sách hướng dẫn đánh máy tiếng Việt

Dạng từ của how-to

Số nhiềuhow-tos

Câu hỏi thường gặp

how-to nghĩa là gì?

how-to (danh từ) nghĩa là Sách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó.

how-to phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của how-to: giọng Mỹ (US) /ˈhɑʊ.ˈtuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.