TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

huckster

US/ˈhʌkstɚ/ giọng máy của trình duyệt

huckster nghĩa là người chạy hàng xách, người hám lợi, người vụ lợi, cò kè mặc cả.

Nghĩa của huckster

Danh từ

  1. Người chạy hàng xách; người buôn bán vặt vãnh.
  2. Người hám lợi, người vụ lợi.

Động từ

  1. Cò kè mặc cả.
  2. Chạy hàng xách; buôn bán vặt vãnh.
  3. Làm giả mạo; pha (nước vào rượu...).

Dạng từ của huckster

Số nhiềuhucksters
Ngôi thứ ba số íthucksters
Hiện tại phân từ (-ing)huckstering
Quá khứ phân từhuckstered
Quá khứhuckstered

Họ từ của huckster

Câu hỏi thường gặp

huckster nghĩa là gì?

huckster (danh từ, động từ) nghĩa là người chạy hàng xách, người hám lợi, người vụ lợi, cò kè mặc cả.

huckster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của huckster: giọng Mỹ (US) /ˈhʌkstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.