TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humanely

US/hjuːˈmeɪn.li/ giọng máy của trình duyệt

humanely nghĩa là nhân đạo.

Nghĩa của humanely

Phó từ

  1. Nhân đạo.

Dạng từ của humanely

So sánh hơnmore humanely
So sánh nhấtmost humanely

Câu hỏi thường gặp

humanely nghĩa là gì?

humanely (phó từ) nghĩa là nhân đạo.

humanely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humanely: giọng Mỹ (US) /hjuːˈmeɪn.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.