TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humanist

UK/ˈhjuːmənɪst/ US/ˈhjuːmənɪst/ giọng máy của trình duyệt

humanist nghĩa là Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn.

Nghĩa của humanist

Danh từ

  1. Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn.
  2. Nhà nghiên cứu văn hoá Hy-lạp.

Dạng từ của humanist

Số nhiềuhumanists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humanist

Đồng nghĩa

Họ từ của humanist

Câu hỏi thường gặp

humanist nghĩa là gì?

humanist (danh từ) nghĩa là Nhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn.

humanist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humanist: giọng Anh (UK) /ˈhjuːmənɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈhjuːmənɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.