TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humic

UK/ˈhjuːmɪk/ US/ˈhjuːmɪk/ giọng máy của trình duyệt

humic nghĩa là có mùn.

Nghĩa của humic

Tính từ

  1. Thuộc đất mùn; có mùn.
  2. Humic soil.
  3. Đất mùn.
  4. Humic coal.
  5. Than mùn.

Dạng từ của humic

Số nhiềuhumics

Câu hỏi thường gặp

humic nghĩa là gì?

humic (tính từ) nghĩa là có mùn.

humic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humic: giọng Anh (UK) /ˈhjuːmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhjuːmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.