humic
UK/ˈhjuːmɪk/
US/ˈhjuːmɪk/
giọng máy của trình duyệt
humic nghĩa là có mùn.
Nghĩa của humic
Tính từ
- Thuộc đất mùn; có mùn.
- Humic soil.
- Đất mùn.
- Humic coal.
- Than mùn.
Dạng từ của humic
| Số nhiều | humics |
Câu hỏi thường gặp
humic nghĩa là gì?
humic (tính từ) nghĩa là có mùn.
humic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của humic: giọng Anh (UK) /ˈhjuːmɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈhjuːmɪk/.