TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humor

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/hjuː.mə(ɹ)/ US/ˈhjuːmɚ/ giọng máy của trình duyệt

humor nghĩa là sự hài hước, sự hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.

Nghĩa của humor

Danh từ

  1. Sự hài hước, sự hóm hỉnh.
  2. Khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.
  3. Tính khí, tâm trạng.
  4. Ý thích, ý thiên về.
  5. Dịch, thể dịch (trong cơ thể).

Ngoại động từ

  1. Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).

Câu ví dụ với humor

  • You have a good sense of humor. Bạn có tính hài hước tốt.
  • You have a unique sense of humor. Bạn có khiếu hài hước độc đáo.
  • I loved Marika's sense of humor. Tôi yêu khiếu hài hước của Marika.
  • Humor is the spice of life. Hài hước là gia vị của cuộc sống.
  • The main problem with Tom is that he has no sense of humor. Vấn đề chính của Tom đó là anh ấy không có khiếu hài hước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

humor nghĩa là gì?

humor (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự hài hước, sự hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.

humor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humor: giọng Anh (UK) /hjuː.mə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhjuːmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.