TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humoristic

US/ˌhjuː.mə.ˈrɪs.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

humoristic nghĩa là dí dỏm, hài hước.

Nghĩa của humoristic

Tính từ

  1. Dí dỏm; hài hước.

Dạng từ của humoristic

So sánh hơnmore humoristic
So sánh nhấtmost humoristic

Câu hỏi thường gặp

humoristic nghĩa là gì?

humoristic (tính từ) nghĩa là dí dỏm, hài hước.

humoristic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của humoristic: giọng Mỹ (US) /ˌhjuː.mə.ˈrɪs.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.