TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hunger-strike

US/ˈhəŋ.ɡɜː.ˈstrɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

hunger-strike nghĩa là đình công tuyệt thực, tuyệt thực.

Nghĩa của hunger-strike

Danh từ

  1. Cuộc đình công tuyệt thực.

Nội động từ

  1. Đình công tuyệt thực.

Dạng từ của hunger-strike

Số nhiềuhunger strikes

Câu hỏi thường gặp

hunger-strike nghĩa là gì?

hunger-strike (danh từ, nội động từ) nghĩa là đình công tuyệt thực, tuyệt thực.

hunger-strike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hunger-strike: giọng Mỹ (US) /ˈhəŋ.ɡɜː.ˈstrɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.