TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hush-money

US/ˈhəʃ.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

hush-money nghĩa là tiền đấm mõm.

Nghĩa của hush-money

Danh từ

  1. Tiền đấm mõm (để im việc gì đi).

Câu hỏi thường gặp

hush-money nghĩa là gì?

hush-money (danh từ) nghĩa là tiền đấm mõm.

hush-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hush-money: giọng Mỹ (US) /ˈhəʃ.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.