TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hybridise

giọng máy của trình duyệt

hybridise nghĩa là cho lai giống, gây giống lai, lai giống, sinh ra giống lai.

Nghĩa của hybridise

Ngoại động từ

  1. Cho lai giống; gây giống lai.

Nội động từ

  1. Lai giống.
  2. Sinh ra giống lai.

Câu hỏi thường gặp

hybridise nghĩa là gì?

hybridise (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho lai giống, gây giống lai, lai giống, sinh ra giống lai.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.