hydropathy
US/hɑɪ.ˈdrɑː.pə.θi/
giọng máy của trình duyệt
hydropathy nghĩa là Phép chữa bệnh bằng nước.
Nghĩa của hydropathy
Danh từ
- Y học Phép chữa bệnh bằng nước.
Dạng từ của hydropathy
| Số nhiều | hydropathies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydropathy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hydropathy nghĩa là gì?
hydropathy (danh từ) nghĩa là Phép chữa bệnh bằng nước.
hydropathy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hydropathy: giọng Mỹ (US) /hɑɪ.ˈdrɑː.pə.θi/.