TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hydropathy

US/hɑɪ.ˈdrɑː.pə.θi/ giọng máy của trình duyệt

hydropathy nghĩa là Phép chữa bệnh bằng nước.

Nghĩa của hydropathy

Danh từ

  1. Y học Phép chữa bệnh bằng nước.

Dạng từ của hydropathy

Số nhiềuhydropathies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hydropathy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hydropathy nghĩa là gì?

hydropathy (danh từ) nghĩa là Phép chữa bệnh bằng nước.

hydropathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hydropathy: giọng Mỹ (US) /hɑɪ.ˈdrɑː.pə.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.