TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hygeian

giọng máy của trình duyệt

hygeian nghĩa là nữ thần sức khoẻ.

Nghĩa của hygeian

Tính từ

  1. Thuộc Nữ thần sức khoẻ.

Dạng từ của hygeian

So sánh hơnmore Hygeian
So sánh nhấtmost Hygeian

Câu hỏi thường gặp

hygeian nghĩa là gì?

hygeian (tính từ) nghĩa là nữ thần sức khoẻ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.