TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypermetropia

UK/ˌhaɪpə(ɹ)məˈtɹəʊpɪə/ US/ˌhaɪpə(ɹ)məˈtɹəʊpɪə/ giọng máy của trình duyệt

hypermetropia nghĩa là chứng viễn thị.

Nghĩa của hypermetropia

Danh từ

  1. Y học Chứng viễn thị.

Dạng từ của hypermetropia

Số nhiềuhypermetropias

Câu hỏi thường gặp

hypermetropia nghĩa là gì?

hypermetropia (danh từ) nghĩa là chứng viễn thị.

hypermetropia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypermetropia: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpə(ɹ)məˈtɹəʊpɪə/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpə(ɹ)məˈtɹəʊpɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.