TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypersensitive

US/ˌhɑɪ.pɜː.ˈsɛnt.sə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

hypersensitive nghĩa là Quá dễ xúc cảm, quá đa cảm.

Nghĩa của hypersensitive

Tính từ

  1. Quá dễ xúc cảm, quá đa cảm.

Dạng từ của hypersensitive

So sánh hơnmore hypersensitive
So sánh nhấtmost hypersensitive

Họ từ của hypersensitive

Câu hỏi thường gặp

hypersensitive nghĩa là gì?

hypersensitive (tính từ) nghĩa là Quá dễ xúc cảm, quá đa cảm.

hypersensitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypersensitive: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pɜː.ˈsɛnt.sə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.