hypertensive
US/ˌhɑɪ.pɜː.ˈtɛnt.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
hypertensive nghĩa là chứng tăng huyết áp.
Nghĩa của hypertensive
Tính từ
- Thuộc Chứng tăng huyết áp.
- Mắc chứng tăng huyết áp.
Danh từ
- Y học Người mắc chứng tăng huyết áp.
Dạng từ của hypertensive
| Số nhiều | hypertensives |
Câu hỏi thường gặp
hypertensive nghĩa là gì?
hypertensive (tính từ, danh từ) nghĩa là chứng tăng huyết áp.
hypertensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypertensive: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pɜː.ˈtɛnt.sɪv/.