TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypertensive

US/ˌhɑɪ.pɜː.ˈtɛnt.sɪv/ giọng máy của trình duyệt

hypertensive nghĩa là chứng tăng huyết áp.

Nghĩa của hypertensive

Tính từ

  1. Thuộc Chứng tăng huyết áp.
  2. Mắc chứng tăng huyết áp.

Danh từ

  1. Y học Người mắc chứng tăng huyết áp.

Dạng từ của hypertensive

Số nhiềuhypertensives

Câu hỏi thường gặp

hypertensive nghĩa là gì?

hypertensive (tính từ, danh từ) nghĩa là chứng tăng huyết áp.

hypertensive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypertensive: giọng Mỹ (US) /ˌhɑɪ.pɜː.ˈtɛnt.sɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.