hypnagogic
UK/ˌhɪpnəˈɡɒdʒɪk/
US/ˌhɪpnəˈɡɑd͡ʒɪk/
giọng máy của trình duyệt
hypnagogic nghĩa là mơ ngủ, buồn ngủ.
Nghĩa của hypnagogic
Tính từ
- Mơ ngủ; buồn ngủ.
Dạng từ của hypnagogic
| So sánh hơn | more hypnagogic |
| So sánh nhất | most hypnagogic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypnagogic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hypnagogic nghĩa là gì?
hypnagogic (tính từ) nghĩa là mơ ngủ, buồn ngủ.
hypnagogic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypnagogic: giọng Anh (UK) /ˌhɪpnəˈɡɒdʒɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌhɪpnəˈɡɑd͡ʒɪk/.