TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypogene

US/ˈhɑɪ.pə.ˌdʒin/ giọng máy của trình duyệt

hypogene nghĩa là thâm sinh.

Nghĩa của hypogene

Tính từ

  1. Địa lý Hình thành sâu dưới đất; thâm sinh.

Câu hỏi thường gặp

hypogene nghĩa là gì?

hypogene (tính từ) nghĩa là thâm sinh.

hypogene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypogene: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɪ.pə.ˌdʒin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.