hypothermia
UK/ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/
US/ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/
giọng máy của trình duyệt
hypothermia nghĩa là sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt, hạ thân nhiệt.
Nghĩa của hypothermia
Danh từ
- Y học Sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt.
Dạng từ của hypothermia
| Số nhiều | hypothermias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothermia
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hypothermia nghĩa là gì?
hypothermia (danh từ) nghĩa là sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt, hạ thân nhiệt.
hypothermia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hypothermia: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/.