TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hypothermia

UK/ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/ US/ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/ giọng máy của trình duyệt

hypothermia nghĩa là sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt, hạ thân nhiệt.

Nghĩa của hypothermia

Danh từ

  1. Y học Sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt.

Dạng từ của hypothermia

Số nhiềuhypothermias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hypothermia

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hypothermia nghĩa là gì?

hypothermia (danh từ) nghĩa là sự giảm nhiệt, sự giảm thế nhiệt, hạ thân nhiệt.

hypothermia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hypothermia: giọng Anh (UK) /ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌhaɪpəʊˈθɜː(ɹ)mi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.