TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

I'm tired

giọng máy của trình duyệt

I'm tired nghĩa là tôi mệt, em mệt.

Nghĩa của I'm tired

Thành ngữ

  1. Tôi mệt, em mệt, anh mệt.

Câu ví dụ với I'm tired

  • I'm tired of picking up after you. Tôi rất mệt khi phải đuổi theo bạn
  • I worked a lot today. I'm tired. Hôm nay, tôi làm việc rất nhiều. Tôi mệt quá.
  • I'm tired of eating fast food. Tôi chán đồ ăn nhanh rồi
  • I'm tired of living this life. Tôi chán sống cuộc sống này rồi.
  • I'm tired of waiting. Tôi chán phải chờ đợi rồi.
  • I'm tired, but I still have a lot of work I need to do. Tôi mệt, nhưng tôi vẫn còn rất nhiều việc phải làm.
  • I'm tired. Tôi mệt

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

I'm tired nghĩa là gì?

I'm tired (thành ngữ) nghĩa là tôi mệt, em mệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.