TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

I lost my wallet

giọng máy của trình duyệt

I lost my wallet nghĩa là tôi bị mất cái ví.

Nghĩa của I lost my wallet

Thành ngữ

  1. Tôi bị mất cái ví.

Câu ví dụ với I lost my wallet

  • "I lost my wallet," lamented John. "Tao mất ví rồi." John than thở.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

I lost my wallet nghĩa là gì?

I lost my wallet (thành ngữ) nghĩa là tôi bị mất cái ví.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.