TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ibrd

giọng máy của trình duyệt

ibrd nghĩa là Ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (International Bank for Reconstruction and Development) (còn gọi là World Bank ngân hàng thế giới).

Nghĩa của ibrd

Viết tắt

  1. Ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (International Bank for Reconstruction and Development) (còn gọi là World Bank ngân hàng thế giới).
  2. Viết tắt.
  3. Ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (International Bank for Reconstruction and Development) (còn gọi là World Bank ngân hàng thế giới).

Câu hỏi thường gặp

ibrd nghĩa là gì?

ibrd (viết tắt) nghĩa là Ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển (International Bank for Reconstruction and Development) (còn gọi là World Bank ngân hàng thế giới).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.