TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ibuprofen

UK/ˌʌɪ.bjuː.ˈpɹəʊ.fən/ US/ˌaɪ.bju.ˈpɹoʊ.fən/ giọng máy của trình duyệt

ibuprofen nghĩa là ibuprofen.

Nghĩa của ibuprofen

Danh từ

  1. Ibuprofen.

Dạng từ của ibuprofen

Số nhiềuibuprofens

Câu hỏi thường gặp

ibuprofen nghĩa là gì?

ibuprofen (danh từ) nghĩa là ibuprofen.

ibuprofen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ibuprofen: giọng Anh (UK) /ˌʌɪ.bjuː.ˈpɹəʊ.fən/, giọng Mỹ (US) /ˌaɪ.bju.ˈpɹoʊ.fən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.