TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

icelander

UK/ˈaɪs.lənd.ə/ US/ˈaɪs.lənd.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

icelander nghĩa là người băng đảo.

Nghĩa của icelander

Danh từ

  1. Người băng đảo.

Dạng từ của icelander

Số nhiềuIcelanders

Câu hỏi thường gặp

icelander nghĩa là gì?

icelander (danh từ) nghĩa là người băng đảo.

icelander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của icelander: giọng Anh (UK) /ˈaɪs.lənd.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪs.lənd.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.