TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idly

UK/ˈaɪd(ə)lɪ/ US/ˈaɪd(ə)lɪ/ giọng máy của trình duyệt

idly nghĩa là ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, vô ích, vô hiệu quả.

Nghĩa của idly

Phó từ

  1. Ăn không ngồi rồi; sự lười nhác.
  2. Vô ích, vô hiệu quả, không tác dụng.
  3. Không đâu, vẩn vơ, vu vơ.

Dạng từ của idly

So sánh hơnmore idly
So sánh nhấtmost idly

Câu hỏi thường gặp

idly nghĩa là gì?

idly (phó từ) nghĩa là ăn không ngồi rồi, sự lười nhác, vô ích, vô hiệu quả.

idly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idly: giọng Anh (UK) /ˈaɪd(ə)lɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪd(ə)lɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.