TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

idolatrousness

US/ɑɪ.ˈdɑː.lə.trəs.nəs/ giọng máy của trình duyệt

idolatrousness nghĩa là tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng.

Nghĩa của idolatrousness

Danh từ

  1. Tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng, tính chất tôn sùng.

Câu hỏi thường gặp

idolatrousness nghĩa là gì?

idolatrousness (danh từ) nghĩa là tính chất sùng bái, tính chất chiêm ngưỡng.

idolatrousness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của idolatrousness: giọng Mỹ (US) /ɑɪ.ˈdɑː.lə.trəs.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.