igneous
UK/ˈɪɡ.ni.əs/
US/ˈɪɡ.ni.əs/
giọng máy của trình duyệt
igneous nghĩa là lửa, có tính chất lửa, do lửa tạo thành.
Nghĩa của igneous
Tính từ
- Thuộc Lửa; có tính chất lửa; có lửa.
- Do lửa tạo thành.
- igneous rockđá hoá thành
Họ từ của igneous
Cụm từ, thành ngữ với igneous
- igneous rock — Đá mácma.
Câu hỏi thường gặp
igneous nghĩa là gì?
igneous (tính từ) nghĩa là lửa, có tính chất lửa, do lửa tạo thành.
igneous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của igneous: giọng Anh (UK) /ˈɪɡ.ni.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈɪɡ.ni.əs/.