TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ikey

UK/ˈʌɪki/ US/ˈʌɪki/ giọng máy của trình duyệt

ikey nghĩa là người do thái.

Nghĩa của ikey

Danh từ

  1. Khinh bỉ Người Do Thái.

Tính từ

  1. Thuộc người Do Thái.

Dạng từ của ikey

Số nhiềuikeys
So sánh hơnmore ikey
So sánh nhấtmost ikey

Câu hỏi thường gặp

ikey nghĩa là gì?

ikey (danh từ, tính từ) nghĩa là người do thái.

ikey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ikey: giọng Anh (UK) /ˈʌɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈʌɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.