TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ill-feeling

US/ˈɪɫ.ˈfi.liɳ/ giọng máy của trình duyệt

ill-feeling nghĩa là ác cảm, mối hận thù.

Nghĩa của ill-feeling

Danh từ

  1. Ác cảm, mối hận thù, nỗi oán hận.

Dạng từ của ill-feeling

Số nhiềuill feelings

Câu hỏi thường gặp

ill-feeling nghĩa là gì?

ill-feeling (danh từ) nghĩa là ác cảm, mối hận thù.

ill-feeling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ill-feeling: giọng Mỹ (US) /ˈɪɫ.ˈfi.liɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.