TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ill-gotten gains never prosper

giọng máy của trình duyệt

ill-gotten gains never prosper nghĩa là (Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu.

Nghĩa của ill-gotten gains never prosper

Tục ngữ

  1. (Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu.

Câu hỏi thường gặp

ill-gotten gains never prosper nghĩa là gì?

ill-gotten gains never prosper (tục ngữ) nghĩa là (Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.