TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ill-nourished

US/ˈɪɫ.ˈnɜː.ɪʃt/ giọng máy của trình duyệt

ill-nourished nghĩa là thiếu ăn, đói ăn.

Nghĩa của ill-nourished

Tính từ

  1. Thiếu ăn, đói ăn.

Câu hỏi thường gặp

ill-nourished nghĩa là gì?

ill-nourished (tính từ) nghĩa là thiếu ăn, đói ăn.

ill-nourished phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ill-nourished: giọng Mỹ (US) /ˈɪɫ.ˈnɜː.ɪʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.