ill-sorted
US/ˈɪɫ.ˈsɔr.təd/
giọng máy của trình duyệt
ill-sorted nghĩa là cọc cạch.
Nghĩa của ill-sorted
Tính từ
- Không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch.
- He and his wife were an ill-sorted pairAnh ấy và vợ là một đôi cọc cạch
Dạng từ của ill-sorted
| So sánh hơn | more ill-sorted |
| So sánh nhất | most ill-sorted |
Câu hỏi thường gặp
ill-sorted nghĩa là gì?
ill-sorted (tính từ) nghĩa là cọc cạch.
ill-sorted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ill-sorted: giọng Mỹ (US) /ˈɪɫ.ˈsɔr.təd/.