illiberalize
giọng máy của trình duyệt
illiberalize nghĩa là làm thành hẹp hòi, làm thành bần tiện.
Nghĩa của illiberalize
Ngoại động từ
- Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.
- Làm thành bần tiện.
Dạng từ của illiberalize
| Ngôi thứ ba số ít | illiberalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | illiberalizing |
| Quá khứ phân từ | illiberalized |
| Quá khứ | illiberalized |
Câu hỏi thường gặp
illiberalize nghĩa là gì?
illiberalize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành hẹp hòi, làm thành bần tiện.