TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

illiberalize

giọng máy của trình duyệt

illiberalize nghĩa là làm thành hẹp hòi, làm thành bần tiện.

Nghĩa của illiberalize

Ngoại động từ

  1. Làm thành hẹp hòi, làm thành không phóng khoáng.
  2. Làm thành bần tiện.

Dạng từ của illiberalize

Ngôi thứ ba số ítilliberalizes
Hiện tại phân từ (-ing)illiberalizing
Quá khứ phân từilliberalized
Quá khứilliberalized

Câu hỏi thường gặp

illiberalize nghĩa là gì?

illiberalize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành hẹp hòi, làm thành bần tiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.