TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imagism

UK/ˈɪmɪd͡ʒɪzəm/ US/ˈɪmɪd͡ʒɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

imagism nghĩa là Chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20).

Nghĩa của imagism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20).

Dạng từ của imagism

Số nhiềuimagisms

Câu hỏi thường gặp

imagism nghĩa là gì?

imagism (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa hình tượng (trong văn học đầu (thế kỷ) 20).

imagism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của imagism: giọng Anh (UK) /ˈɪmɪd͡ʒɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈɪmɪd͡ʒɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.