immerge
UK/ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/
US/ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
immerge nghĩa là chìm xuống, biến vào, nhận chìm.
Nghĩa của immerge
Nội động từ
- Chìm xuống.
- Biến vào (trong cái gì).
Ngoại động từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Nhận chìm.
Dạng từ của immerge
| Ngôi thứ ba số ít | immerges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immerging |
| Quá khứ phân từ | immerged |
| Quá khứ | immerged |
Câu hỏi thường gặp
immerge nghĩa là gì?
immerge (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chìm xuống, biến vào, nhận chìm.
immerge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immerge: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/.