TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immerge

UK/ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/ US/ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

immerge nghĩa là chìm xuống, biến vào, nhận chìm.

Nghĩa của immerge

Nội động từ

  1. Chìm xuống.
  2. Biến vào (trong cái gì).

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Nhận chìm.

Dạng từ của immerge

Ngôi thứ ba số ítimmerges
Hiện tại phân từ (-ing)immerging
Quá khứ phân từimmerged
Quá khứimmerged

Câu hỏi thường gặp

immerge nghĩa là gì?

immerge (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chìm xuống, biến vào, nhận chìm.

immerge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immerge: giọng Anh (UK) /ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ɪˈmɜː(ɹ)d͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.