immingle
US/ɪ.ˈmɪŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
immingle nghĩa là trộn, trộn lẫn.
Nghĩa của immingle
Ngoại động từ
- Trộn, trộn lẫn.
Dạng từ của immingle
| Ngôi thứ ba số ít | immingles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | immingling |
| Quá khứ phân từ | immingled |
| Quá khứ | immingled |
Câu hỏi thường gặp
immingle nghĩa là gì?
immingle (ngoại động từ) nghĩa là trộn, trộn lẫn.
immingle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của immingle: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmɪŋ.ɡəl/.