TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immingle

US/ɪ.ˈmɪŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

immingle nghĩa là trộn, trộn lẫn.

Nghĩa của immingle

Ngoại động từ

  1. Trộn, trộn lẫn.

Dạng từ của immingle

Ngôi thứ ba số ítimmingles
Hiện tại phân từ (-ing)immingling
Quá khứ phân từimmingled
Quá khứimmingled

Câu hỏi thường gặp

immingle nghĩa là gì?

immingle (ngoại động từ) nghĩa là trộn, trộn lẫn.

immingle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immingle: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmɪŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.