TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

immunogen

US/ɪ.ˈmjuː.nə.dʒən/ giọng máy của trình duyệt

immunogen nghĩa là chất kháng nguyên.

Nghĩa của immunogen

Danh từ

  1. Chất kháng nguyên.

Dạng từ của immunogen

Số nhiềuimmunogens

Câu hỏi thường gặp

immunogen nghĩa là gì?

immunogen (danh từ) nghĩa là chất kháng nguyên.

immunogen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của immunogen: giọng Mỹ (US) /ɪ.ˈmjuː.nə.dʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.