TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impacted

US/ɪm.ˈpæk.təd/ giọng máy của trình duyệt

impacted nghĩa là lèn chặt, nêm chặt, chật ních.

Nghĩa của impacted

Tính từ

  1. Lèn chặt, nêm chặt.
  2. Chật ních.

Dạng từ của impacted

So sánh hơnmore impacted
So sánh nhấtmost impacted

Câu hỏi thường gặp

impacted nghĩa là gì?

impacted (tính từ) nghĩa là lèn chặt, nêm chặt, chật ních.

impacted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impacted: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpæk.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.