TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impawn

US/ɪm.ˈpɔn/ giọng máy của trình duyệt

impawn nghĩa là cầm, cầm cố, hứa chắc, nguyện chắc.

Nghĩa của impawn

Ngoại động từ

  1. Cầm, cầm cố (đồ đạc...).
  2. Nghĩa bóng Hứa chắc, nguyện chắc.

Dạng từ của impawn

Ngôi thứ ba số ítimpawns
Hiện tại phân từ (-ing)impawning
Quá khứ phân từimpawned
Quá khứimpawned

Câu hỏi thường gặp

impawn nghĩa là gì?

impawn (ngoại động từ) nghĩa là cầm, cầm cố, hứa chắc, nguyện chắc.

impawn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impawn: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɔn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.