impawn
US/ɪm.ˈpɔn/
giọng máy của trình duyệt
impawn nghĩa là cầm, cầm cố, hứa chắc, nguyện chắc.
Nghĩa của impawn
Ngoại động từ
- Cầm, cầm cố (đồ đạc...).
- Nghĩa bóng Hứa chắc, nguyện chắc.
Dạng từ của impawn
| Ngôi thứ ba số ít | impawns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | impawning |
| Quá khứ phân từ | impawned |
| Quá khứ | impawned |
Câu hỏi thường gặp
impawn nghĩa là gì?
impawn (ngoại động từ) nghĩa là cầm, cầm cố, hứa chắc, nguyện chắc.
impawn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của impawn: giọng Mỹ (US) /ɪm.ˈpɔn/.