TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

imperturbation

giọng máy của trình duyệt

imperturbation nghĩa là sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh.

Nghĩa của imperturbation

Danh từ

  1. Sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng.

Câu hỏi thường gặp

imperturbation nghĩa là gì?

imperturbation (danh từ) nghĩa là sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.