TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impetigo

UK/ɪmpɪˈtaɪɡəʊ/ US/ɪmpəˈtaɪɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

impetigo nghĩa là bệnh chốc lở, chốc lở.

Nghĩa của impetigo

Danh từ

  1. Y học Bệnh chốc lở.

Dạng từ của impetigo

Số nhiềuimpetigos

Câu hỏi thường gặp

impetigo nghĩa là gì?

impetigo (danh từ) nghĩa là bệnh chốc lở, chốc lở.

impetigo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của impetigo: giọng Anh (UK) /ɪmpɪˈtaɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ɪmpəˈtaɪɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.