TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

impressionary

giọng máy của trình duyệt

impressionary nghĩa là chủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng.

Nghĩa của impressionary

Tính từ

  1. Thuộc Chủ nghĩa ấn tượng.
  2. Thuộc Trường phái ấn tượng.
    • an impressionistic paintingmột bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng

Dạng từ của impressionary

So sánh hơnmore impressionary
So sánh nhấtmost impressionary

Câu hỏi thường gặp

impressionary nghĩa là gì?

impressionary (tính từ) nghĩa là chủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.