imprudency
giọng máy của trình duyệt
imprudency nghĩa là sự không thận trọng, hành động khinh suất.
Nghĩa của imprudency
Danh từ
- Sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness).
- Việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất.
Dạng từ của imprudency
| Số nhiều | imprudencies |
Câu hỏi thường gặp
imprudency nghĩa là gì?
imprudency (danh từ) nghĩa là sự không thận trọng, hành động khinh suất.