TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the bank

giọng máy của trình duyệt

in the bank nghĩa là tại ngân hàng.

Nghĩa của in the bank

Danh từ

  1. Kinh tế học Tại Ngân hàng.

Câu ví dụ với in the bank

  • She deposits 10,000 yen in the bank every month. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in the bank nghĩa là gì?

in the bank (danh từ) nghĩa là tại ngân hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.