in the bank
giọng máy của trình duyệt
in the bank nghĩa là tại ngân hàng.
Nghĩa của in the bank
Danh từ
- Kinh tế học Tại Ngân hàng.
Câu ví dụ với in the bank
- She deposits 10,000 yen in the bank every month. Mỗi tháng cô ta gửi 10.000 yên vào ngân hàng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
in the bank nghĩa là gì?
in the bank (danh từ) nghĩa là tại ngân hàng.