TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the past

giọng máy của trình duyệt

in the past nghĩa là trước đây, hồi xưa.

Nghĩa của in the past

Cụm giới từ

  1. Trước đây, hồi xưa, hồi ấy, hồi đó.

Câu ví dụ với in the past

  • The story begins far in the past. Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
  • Japan has changed significantly in the past 50 years. Nhật Bản đã thay đổi đáng kể trong 50 năm qua.
  • Tom hasn't eaten anything in the past 36 hours. Tom đã không ăn gì trong suốt 36 giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

in the past nghĩa là gì?

in the past (cụm giới từ) nghĩa là trước đây, hồi xưa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.