TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

in the turn of a hand

giọng máy của trình duyệt

in the turn of a hand nghĩa là chỉ nhoáng một cái.

Nghĩa của in the turn of a hand

Cụm từ

  1. Chỉ nhoáng một cái, chóng như trở bàn tay.

Câu hỏi thường gặp

in the turn of a hand nghĩa là gì?

in the turn of a hand (cụm từ) nghĩa là chỉ nhoáng một cái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.