TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inability

UK/ˌɪnəˈbɪlɪti/ US/ˌɪnəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

inability nghĩa là sự bất lực, sự bất tài.

Nghĩa của inability

Danh từ

  1. Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.

Dạng từ của inability

Số nhiềuinabilities

Câu hỏi thường gặp

inability nghĩa là gì?

inability (danh từ) nghĩa là sự bất lực, sự bất tài.

inability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inability: giọng Anh (UK) /ˌɪnəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪnəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.