inactivity
UK/ˌɪn.ækˈtɪ.vɪ.ti/
US/ˌɪn.ækˈtɪ.vɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
inactivity nghĩa là tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động.
Nghĩa của inactivity
Danh từ
- Tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì.
Dạng từ của inactivity
| Số nhiều | inactivities |
Câu hỏi thường gặp
inactivity nghĩa là gì?
inactivity (danh từ) nghĩa là tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động.
inactivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inactivity: giọng Anh (UK) /ˌɪn.ækˈtɪ.vɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ækˈtɪ.vɪ.ti/.