TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inadvertence

UK/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/ US/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/ giọng máy của trình duyệt

inadvertence nghĩa là sự vô ý, sự không chú ý, sự không cố ý, sự không chủ tâm.

Nghĩa của inadvertence

Danh từ

  1. Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả.
  2. Sự không cố ý; sự không chủ tâm.

Dạng từ của inadvertence

Số nhiềuinadvertences

Câu hỏi thường gặp

inadvertence nghĩa là gì?

inadvertence (danh từ) nghĩa là sự vô ý, sự không chú ý, sự không cố ý, sự không chủ tâm.

inadvertence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inadvertence: giọng Anh (UK) /ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/, giọng Mỹ (US) /ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.