TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

inappetence

US/ˌɪ.ˈnæ.pə.tənts/ giọng máy của trình duyệt

inappetence nghĩa là sự không muốn, sự không thèm.

Nghĩa của inappetence

Danh từ

  1. Sự không muốn, sự không thèm.

Dạng từ của inappetence

Số nhiềuinappetences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inappetence

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

inappetence nghĩa là gì?

inappetence (danh từ) nghĩa là sự không muốn, sự không thèm.

inappetence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của inappetence: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnæ.pə.tənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.