inappetence
US/ˌɪ.ˈnæ.pə.tənts/
giọng máy của trình duyệt
inappetence nghĩa là sự không muốn, sự không thèm.
Nghĩa của inappetence
Danh từ
- Sự không muốn, sự không thèm.
Dạng từ của inappetence
| Số nhiều | inappetences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inappetence
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
inappetence nghĩa là gì?
inappetence (danh từ) nghĩa là sự không muốn, sự không thèm.
inappetence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inappetence: giọng Mỹ (US) /ˌɪ.ˈnæ.pə.tənts/.