inarch
giọng máy của trình duyệt
inarch nghĩa là ghép áp.
Nghĩa của inarch
Ngoại động từ
- Nông nghiệp Ghép áp (cây).
Dạng từ của inarch
| Ngôi thứ ba số ít | inarches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | inarching |
| Quá khứ phân từ | inarched |
| Quá khứ | inarched |
Câu hỏi thường gặp
inarch nghĩa là gì?
inarch (ngoại động từ) nghĩa là ghép áp.